Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
day-to-day




day-to-day
['deitə'dei]
tính từ
hằng ngày, thường ngày
I've organized the cleaning on a day-to-day basis, until the usual cleaner returns
tôi đã tổ chức việc vệ sinh nhà cửa trên cơ sở từng ngày một cho đến khi người dọn dẹp thường ngày trở lại
she has been looking after the day-to-day administration
bà ta trông coi việc quản lý hàng ngày


/'deitə'dei/

tính từ
hằng ngày, thường ngày
trong khoảng một ngày

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.