Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dồn dập



verb
To accumulate

[dồn dập]
repeated; rapid-fire
Hỏi dồn dập
To set rapid-fire questions
Địch tấn công dồn dập, nên quân ta hoàn toàn nằm trong tình trạng báo động
Enemy attacks are repeated/Enemy attacks happen repeatedly, so our troops are placed on full alert



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.