Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dọp


[dọp]
(khẩu ngữ, ít dùng) Get thin, get flate; sag, subside (chỗ xưng)
Chỗ sưng đã dọp
The swelling has got flate.



(khẩu ngữ, ít dùng) Get thin, get flate
Chỗ sưng đã dọp The swelling has got flate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.