Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dịu hiền


[dịu hiền]
Gentle, sweet-tempered; tender-hearted
Người mẹ dịu hiền
A gentle mother.



Gentle
Người mẹ dịu hiền A gentle mother


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.