Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dặn dò


[dặn dò]
to make careful recommendations to somebody
Dặn dò con cái trước khi chết
To make careful recommendations to one's children before dying
Cô ấy dặn dò luật sư của cô ấy qua điện thoại
She phoned her instructions to her lawyer



Make careful recommendations tọ
Dặn dò con cái trước khi chết To make careful recommendations to one's children before dying


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.