Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dập



verb
to bury; to stam out; to bang; to batter

[dập]
động từ.
to bury, to inter, to cover; to stam out; to bang; to batter.
to hush something up
dập chuyện
hush up the affair
to treat somebody roughly/unkindly; maltreat somebody, ill-treat somebody
dập liễu vùi hoa
treat a woman roughly
to put out, extinguish; snuff out
dập lửa
put out/extinguish a fire



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.