Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dính líu


[dính líu]
Be involved in, have connection with (something unpleasant).
Không muốn dính líu vào cuộc cãi vã ấy
Not to want to be involved in that quarrel.
Một chi tiết có dính líu đến câu chuyện
A detail with a connection with that story.



Be involved in, have connection with (something unpleasant)
Không muốn dính líu vào cuộc cãi vã ấy Not to want to be involved in that quarrel
Một chi tiết có dính líu đến câu chuyện A detail with a connection with that story


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.