Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dân thường


[dân thường]
the common people; the grassroots



the rand and file, the man in the street
Civilian (as opposite to soldiers)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.