Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cps




(viết tắt)
vòng /giây (cycles per second)
ký tự/giây, số ký tự trong mỗi giây (đơn vị đo tốc độ thiết bị truyền thông hoặc thiết bị in)



cps
[,si: pi: 'es]
viết tắt
vòng /giây (cycles per second)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "CPS"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.