Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clean-up




clean-up
['kli:n'ʌp]
danh từ
sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi
sự truy quét tội phạm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to


/'kli:n'ʌp/

danh từ
sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to

Related search result for "clean-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.