Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiêu hồi


[chiêu hồi]
(chính sách chiêu hồi) "Open Arms" policy (a reactionary policy of the Saigon puppet regime to try to persuade South Vietnamese patriots to change sides)



"Open arms" policy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.