Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
che



verb
To hide, to put a cover on
che miệng cười to hide one's smiling mouth, to hide one's mouth and smile
đám mây che khuất mặt trăng the cloud hides the moon
cải trang để che mắt bọn mật thám to disguise oneself in order to put a cover on the eyes of the secret police, to disguise oneself in order to pull the wool over the eyes of the police
vải thưa che mắt thánh to bandage the eyes of a genie with the gauze; you cannot hide an eel in a sack

[che]
to hide; to cover; to shield; to shade
Che miệng cười
To hide one's smiling mouth; to hide one's mouth and smile
Che mặt vì xấu hổ
To cover one's face (with one's hands) in shame; To hide one's face in shame
Đám mây che khuất mặt trăng
The cloud hides the moon
Lấy tay / báo che mắt
To shade one's eyes with one's hand/with a newspaper
Cải trang để che mắt bọn mật thám
To disguise oneself in order to put a cover on the eyes of the secret police; to disguise oneself in order to pull the wool over the eyes of the police
Lấy thân mình che cho tổng thống
To use one's body as a shield to protect the President; To shield the President with one's body
Che cho ai khỏi bị phê bình / phạt / nguy hiểm
To shield somebody from criticism/punishment/danger
xem che chở



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.