Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chộp



verb
To snatch, to grab, to nab
chộp được con ếch to grab a frog
nghe báo động, chộp ngay lấy khẩu súng on the sounding of the alarm, he snatched a rifle
chộp gọn toán biệt kích to nab roundly a band of enemy commandoes

[chộp]
động từ
To snatch, to grab, to nab, to catch, to seize
chộp được con ếch
to grab a frog
nghe báo động, chộp ngay lấy khẩu súng
on the sounding of the alarm, he snatched a rifle
chộp gọn toán biệt kích
to nab roundly a band of enemy commandoes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.