Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chết đuối


[chết đuối]
to drown; to die of drowning; to find a watery grave; to become food for fishes
Một trường hợp chết đuối
A death by drowning
Chết đuối ngoài biển
To be drowned at sea
Cứu một học sinh khỏi bị chết đuối
To rescue/save a pupil from drowning
Người (bị ) chết đuối
Drowned person; (nói chung) the drowned
Năm ngoái nơi đây có nhiều người chết đuối
Many people (were) drowned here last year



To drown
chết đuối vớ phải bọt boggeddown man leans on a broken reed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.