Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chẳng hạn


[chẳng hạn]
for example; for instance; let us say; e.g.; like
So với năm ngoái chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều
Compared with last year for example, there has been great progress
Nếu chiếc xe trị giá 10000 quan chẳng hạn thì có quá đắt hay không?
If the car cost 10000 francs, let us say, is that too expensive?
Một số động vật gần như mù, chẳng hạn như chuột chũi
Some animals, such as the mole, are almost blind



Namely, for example, for instance
so với năm ngoái, chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều compared with last year for example, there has been great progress
có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, giản dị there are many strong points, namely industriousness and simplicity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.