Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chật vật



adj
(nói về làm việc gì) Toilsome, tough, strenuous, requiring a lot of exertion
phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ climbing that slippery slope required much exertion
anh ta chật vật lắm mới làm xong được việc đó he had to make a lot of exertion to get that job done
nói về đời sống) Hard
đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước life is not yet comfortable, but not so hard as before

[chật vật]
tính từ.
(nói về làm việc gì) Toilsome, tough, strenuous, requiring a lot of exertion
phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ
climbing that slippery slope required much exertion
anh ta chật vật lắm mới làm xong được việc đó
he had to make a lot of exertion to get that job done
(nói về đời sống) Hard, difficult
đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước
life is not yet comfortable, but not so hard as before
hoàn cảnh chật vật
under trying conditions
laboured; struggling
động từ
to struggle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.