Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạm



verb
To touch
tay cầu thủ chạm vào quả bóng the player's hand touched the ball
chân chạm đất his feet touched ground
To encounter
chạm địch to encounter the enemy
chạm một người lạ mặt trong rừng to encounter a stranger in the wood
To hurt
chạm đến danh dự to hurt someone's honour
chạm quyền lợi ai to hurt someone's interests
To carve

[chạm]
động từ
To touch; collide; clink
tay cầu thủ chạm vào quả bóng
the player's hand touched the ball
chân chạm đất
his feet touched ground
To encounter
chạm địch
to encounter the enemy
chạm một người lạ mặt trong rừng
to encounter a stranger in the wood
To hurt
chạm đến danh dự
to hurt someone's honour
chạm quyền lợi ai
to hurt someone's interests
chạm lòng tự ái
offend, wound somebody's self-esteem
To carve
tủ chè chạm
a carved cupboard
chạm rồng trổ phượng
with dragons and phenixes carved on it
chạm nổi
bas-relief
run into
lễ chạm ngõ
preengagement ceremony
chạm trán
confront



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.