Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
châm chước



verb
To adjust, to balance, to allow for
châm chước đề nghị của hai bên để làm hợp đồng to allow for both sides' proposals and draw up a contract
To lessen the requirement of
có thể châm chước vài tiêu chuẩn không quan trọng it is possible to lessen the requirement of some unimportant criteria
châm chước về điều kiện tuổi to lessen the requirement concerning age
To forgive
cứ thành khẩn nhận lỗi, người ta sẽ châm chước cho if you sincerely admit your mistakes, you will be forgiven

[châm chước]
động từ
To adjust, to balance, to allow for
châm chước đề nghị của hai bên để làm hợp đồng
to allow for both sides' proposals and draw up a contract
To lessen the requirement of
có thể châm chước vài tiêu chuẩn không quan trọng
it is possible to lessen the requirement of some unimportant criteria
châm chước về điều kiện tuổi
to lessen the requirement concerning age
To forgive
cứ thành khẩn nhận lỗi, người ta sẽ châm chước cho
if you sincerely admit your mistakes, you will be forgiven
compromise; make concessions (to), let off
danh từ
condescension, condescendence



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.