Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chát


[chát]
Clang; thump
đập đánh chát một cái
to hit with a clang
tiếng búa đập trên đe nghe chan chát
the hammer strikes the anvil with a series of loud clangs
tính từ.
Acrid
quả chuối xanh chát lè
the green banana tastes pretty acrid
chuối chát
green banana (used as vegetable)
rượu chát
red grape wine
chan chát
rather acrid
(nói về âm thanh) Clanging
súng nổ chát tai
guns clanged deafeningly
astringent, tart, strong
rượu chát
harsh/astringent wine, dry wine



Clang
đập đánh chát một cái to hit with a clang
tiếng búa đập trên đe nghe chan chát the hammer strikes the anvil with a series of loud clangs
adj
Acrid
quả chuối xanh chát lè the green banana tastes pretty acrid
chuối chát green banana (used as vegetable)
rượu chát red grape wine
chan chát rather acrid
nói về âm thanh) Clanging
súng nổ chát tai


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.