Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
can đảm



adj
Courageous
can đảm chịu nỗi đau thương to endure the grief courageously
em bé can đảm dám đi đêm một mình the little boy is very courageous, he does not mind going by himself in the dark
noun
Courage
"Chúng ta có đầy đủ sức mạnh, can đảm và thông minh để xây dựng cuộc sống mới của mình" we have enough strength, courage and intelligence to build for ourselves a new life

[can đảm]
brave; courageous; valiant
Can đảm chịu nỗi đau thương
To endure the grief courageously
Em bé can đảm dám đi đêm một mình
The little boy is very courageous because he does not mind going by himself in the dark
bravery; courage; valour
Chúng ta có đầy đủ sức mạnh, can đảm và thông minh để xây dựng cuộc sống mới của mình "
We have enough strength, courage and intelligence to build for ourselves a new life
Lấy hết can đảm; dồn hết can đảm
To pluck up courage; To screw/summon up one's courage; To take one's courage in both hands
Tôi không đủ can đảm để làm lại từ đầu
I hadn't the heart to start again from the beginning
Lòng can đảm do uống rượu mà có
Dutch courage
Can đảm nhờ có uống rượu
Pot-valiant



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.