Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cửa hàng



noun
shop; store

[cửa hàng]
outlet; shop; store
Bà ấy có một cửa hàng đối diện nhà thờ
She has/keeps a shop opposite the church
Cửa hàng này không còn sinh lợi nữa
This shop is no longer profitable
Ông trông cửa hàng giùm tôi vài ngày nhé?
Would you mind the shop for me for a few days?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.