Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cố nhân



noun
Old friend; old flame

[cố nhân]
danh từ
Old friend; old flame
Tìm đâu cho thấy cố nhân (truyện Kiều )
Where could he find her he had once so lived?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.