Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cẳng



noun
Pin, shank, leg
co cẳng chạy to put one's best leg foremost, to take to one's pins
bó cẳng ở nhà to have to stay home with one's pins bound (by work..), to be confined to one's home

[cẳng]
danh từ
Pin, shank, leg; foot; paw
co cẳng chạy
to put one's best leg foremost, to take to one's pins
bó cẳng ở nhà
to have to stay home with one's pins bound (by work..), to be confined to one's home
đánh cho què cẳng
cripple, maim
ba chân bốn cẳng
run at full tilt
giậm chân giậm cẳng
stamp, stamp one's foot



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.