Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắm đầu


[cắm đầu]
như cắm cổ
cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn
to walk off without turning his head as if in flight
Blindly, servilely
ai bảo gì cũng cắm đầu nghe
to listen blindly to everything one is told



như cắm cổ
cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn to walk off without turning his head as if in flight
Blindly, servilely
ai bảo gì cũng cắm đầu nghe to listen blindly to everything one is told


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.