Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầm thú



noun
Birds and animals, beasts
lòng dạ cầm thú a beast's heart

[cầm thú]
danh từ
Birds and animals, beasts; animals (loài cầm thú)
lòng dạ cầm thú
a beast's heart



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.