Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cản trở



verb
To bar, to obstruct, to block
cản trở giao thông to obstruct the traffic
công việc bị cản trở work is obstructed
cản trở sự tiến bộ to block progress
noun
Obstacle
"Tư tưởng bảo thủ là một cản trở lớn trên bước đường đi tới" conservatism is a great obstacle in the march forward

[cản trở]
to bar; to obstruct; to block; to hinder; to impede; to be an obstacle to something; to stand in the way of something
Cản trở giao thông
To cause an obstruction; To block/obstruct the traffic; to hold up the traffic
Công việc bị cản trở
Work is obstructed
Cản trở sự tiến bộ
To block progress
Cản trở ai thi hành nhiệm vụ
To obstruct somebody in the execution of his duty
xem chướng ngại vật
Tư tưởng bảo thủ là một cản trở lớn trên bước đường tiến triển
Conservatism is a great obstacle in the march forward



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.