Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cản



verb
To prevent, to stop, to bar
rừng cây cản gió the forest of trees stops the wind
cản bước tiến to prevent someone's advance
cản đường to block the way
hắn cản địch cho đồng đội rút lui to lay a barrage for fellow combatants to withdraw; to cover fellow combatants' retreat with a barrage
sức cản resistance force
noun
Barrage, dam
đắp cản trên sông to build a dam on the river

[cản]
to bar; to block; to obstruct; to prevent; to stop; to hinder
Rừng cây cản gió
The forest of trees stops the wind
Cản bước tiến
To prevent someone's advance
Cản đường
To block somebody's way
Anh ta cản địch cho đồng đội rút lui
To lay a barrage for fellow combatants to withdraw; to cover fellow combatants' retreat with a barrage
Sức cản
Resistance force
barrage; dam
Đắp cản trên sông
To build a dam on the river
xem hãm xung



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.