Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cát đằng


[cát đằng]
(từ cũ, nghĩa cũ) concubine (whose condition is comparable to such creeper as kudzu).
Tuyết sương che chở cho thân cát đằng (truyện Kiều)
A vine you'll sholter from cold frosts and snows.



(cũ) Concubine (whose condition is comparable to such creeper as kudzu)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.