Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cáo phó



verb
To give a death notice
noun
Death notice
đăng cáo phó trên báo to have a death notice printed in a paper

[cáo phó]
death notice, death announcement; obituary
đăng cáo phó trên báo
to have a death notice printed in a paper



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.