Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cách



noun
Way, manner, fashion
cách đi đứng khoan thai a deliberate way of walking, a deliberate carriage
tìm cách đối phó to look for a way to deal with
"Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ" the old learn their own way, the young theirs
Case
tiếng Nga có sáu cách there are six cases in Russian
phá cách to break convention (and create a new genrẹ.)
bài thơ phá cách a convention-breaking poem
verb
To be separated

[cách]
danh từ
way, manner, fashion, mode; method
cách thể hiện
manner of expressing oneself
cách dùng
directions for use
cách đi đứng khoan thai
a deliberate way of walking, a deliberate carriage
tìm cách đối phó
to look for a way to deal with
" Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ "
the old learn their own way, the young theirs
(ngữ pháp) case
tiếng Nga có sáu cách
there are six cases in Russian
phá cách
to break convention (and create a new genre..)
bài thơ phá cách
a convention-breaking poem
động từ
to be separated
hai nhà cách nhau một bức tường
The two houses are separated by a wall
to be distant, to be away
cách đây mười phút đi bộ
at ten minutes walking distance from here
cách đây mấy năm
a few years ago
cách mặt mà không cách lòng
Far from eye, not far from heart
(dùng hạn chế trong một số tổ hợp) to insulate
bông, len là những chất cách nhiệt
cotton and wool are insulating materials
sứ, cao su cách điện tốt
porcelain and rubber are good insulators
remote; distant; far from
cách đây một tháng
a month ago
relieve somebody of responsibility
cách tuột xuống làm lính thường
reduce an officer to the ranks



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.