Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biện hộ



verb
To defend, to act as counsel for, to act as apologist for
biện hộ cho bên bị to defend the defendant
biện hộ cho bên nguyên to act as counsel for the plaintiff

[Biện hộ]
động từ.
to defend, to act as counsel for, to act as apologist for; plead for; justify; argue in favour of
biện hộ cho bên bị
to defend the defendant
biện hộ cho bên nguyên
to act as counsel for the plaintiff
biện hộ cho chủ nghĩa thực dân mới
to act as an apologist for neo-colonialism



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.