Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biết thân


[biết thân]
to be conscious of one's inferiority
to serve right
Nghịch lửa bị bỏng mới biết thân
It serves him right playing with the fire and getting burnt



To serve one right
nghịch lửa bị bỏng mới biết thân it serves him right playing with the fire and getting burnt
To be conscious of one's inferiority


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.