Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beware





beware
[bi'weə]
động từ (chỉ dùng ở dạng nguyên thể và mệnh lệnh)
(to beware of somebody / something) thận trọng đối với ai/cái gì, chú ý đến ai/cái gì
beware of the dog!
cẩn thận, có chó đấy!
he told us to beware of pickpockets/slippery roads
anh ta bảo chúng tôi coi chừng (đề phòng) bọn móc túi/đường sá trơn trợt
Beware - wet paint!
Coi chừng - sơn còn ướt!


/bi'weə/

động từ
cẩn thận, chú ý; đề phòng
beware of the dog! cẩn thận, có chó đấy!

Related search result for "beware"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.