Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ban thưởng



verb
To reward, to grant a reward to, to bestow a reward on
bất cứ ai cung cấp thông tin về nơi ẩn náu của tên tội phạm nguy hiểm ấy sẽ được ban thưởng xứng đáng anyone providing information on that dangerous criminal's shelter will be deservedly rewarded

[ban thưởng]
động từ
To reward, to grant a reward to, to bestow a reward on, decorate (with)
bất cứ ai cung cấp thông tin về nơi ẩn náu của tên tội phạm nguy hiểm ấy sẽ được ban thưởng xứng đáng
anyone providing information on that dangerous criminal's shelter will be deservedly rewarded



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.