Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bục



noun
Platform, dais
bục giảng đường a lecture hall dais
bước lên bục to step on the platform, to take the floor
bục công an giao cảnh a traffic directing platform
verb
To crack
chỉ khâu đã bục hết all the thread cracked
cái thúng cũ bục đáy the bottom of the old basket has cracked
đê bục một quãng a section of the dyke cracked
To pop

[bục]
danh từ
flooring, planking, deck
scaffold
dais, stage, rostrum, platform
bục giảng đường
a lecture hall dais
bước lên bục
to step on the platform, to take the floor
bục công an giao cảnh
a traffic directing platform
động từ
to crack
chỉ khâu đã bục hết
all the thread cracked
cái thúng cũ bục đáy
the bottom of the old basket has cracked
đê bục một quãng
a section of the dyke cracked
to pop
đạn nổ bục trên không
bullets popped in the air
(of bottom of box) give up
tear; burst



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.