Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộ điệu


[bộ điệu]
air; bearing; carriage
Bộ điệu hung hăng
Truculent in one's bearing
Bộ điệu rụt rè
A shy bearing
(khẩu ngữ) to put on airs
" Chúng nó đứa nào cũng thế. Sướng mê đi rồi vẫn cứ bộ điệu "
They are all alike, quite happy but still putting on airs



Bearing carriage
bộ điệu hung hăng truculent in one's bearing
bộ điệu rụt rè a shy bearing
khẩu ngữ) To put on airs
"Chúng nó đứa nào cũng thế . Sướng mê đi rồi vẫn cứ bộ điệu" they are all alike, quite happy but still putting on airs


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.