Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bổ trợ



verb
To supplement
nghề phụ gia đình đóng vai trò bổ trợ cho nền kinh tế tập thể the family bytrades play a supplementary role to the collective economy
phát triển một số ngành sản xuất khác để bổ trợ cho các ngành chính to develop other activities to supplement the main ones

[bổ trợ]
động từ
to supplement; help, assist, aid; subsidiary
nghề phụ gia đình đóng vai trò bổ trợ cho nền kinh tế tập thể
the family bytrades play a supplementary role to the collective economy
phát triển một số ngành sản xuất khác để bổ trợ cho các ngành chính
to develop other activities to supplement the main ones



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.