Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồng



noun
Slender waisted tomtom, hourglass-shaped tomtom
thắt cỏ bồng to be slender at the waist, to have a slender waist
verb
To swell, to puff
nước sôi bồng lên the boiling water swelled
chiếc áo bồng vai a puff-sleeved dress
tóc chải bồng to wear one's hair in puffs, to puff one's hair
lớn bồng to shoot up
To carry in one's arms
bồng trẻ dắt già to carry the young and guide the old

[bồng]
danh từ
slender waisted tomtom, hourglass-shaped tomtom
thắt cỏ bồng
to be slender at the waist, to have a slender waist
bamboo boat
wormwood, absinth
embrace
động từ
to swell, to puff
nước sôi bồng lên
the boiling water swelled
chiếc áo bồng vai
a puff-sleeved dress
tóc chải bồng
to wear one's hair in puffs, to puff one's hair
lớn bồng
to shoot up
to carry (a child) in one's arms
bồng trẻ dắt già
to carry the young and guide the old
tay bồng tay mang
a) carry both arms; carrying one baby in one arm and another baby in the other b) burdened with a large family; with a family on her hands
to embrace



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.