Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồi thường



verb
To pay damages, to pay compensation for
bồi thường cho gia đình người bị nạn to pay damages to the family of the casualties of the accident

[bồi thường]
to make up/compensate for something; to compensate somebody for something; to pay damages to somebody; to indemnify; to make amends to somebody for something
Bồi thường thiệt hại
To make up/compensate for damage
Đòi bồi thường thiệt hại
To claim for damages; to make a claim for damages; to demand redress
Bồi thường cho nạn nhân về những thương tích do tai nạn giao thông gây ra
To indemnify a victim for his injuries caused by the traffic accident
Cô ta đã được công ty bảo hiểm bồi thường về việc mất xe gắn máy
She was compensated by the insurance company for her lost motorbike
Việc bồi thường cho các công nhân bị sa thải oan đã khiến xí nghiệp tốn kém nhiều
Compensation of unfairly dismissed workers has cost the factory a lot



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.