Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồi đắp



verb
To consolidate, to reinforce, to raise the level of
bồi đắp chân đê to consolidate the foot of a dyke
phù sa bồi đắp cho cánh đồng silt has raised the level of the field

[bồi đắp]
động từ
to consolidate, to reinforce, to raise the level of; strengthen, fortify, beautify, build up
bồi đắp chân đê
to consolidate the foot of a dyke
phù sa bồi đắp cho cánh đồng
silt has raised the level of the field
bồi đắp tình cảm cách mạng
to deepen the revolutionary feeling



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.