Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ xó



khẩu ngữ
To lay up (in a napkin)
đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ to lay up in a napkin what cannot be used any longer
dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off
của bỏ xó a worthless thing; trash; rubbish

[bỏ xó]
to cast off; to put in mothballs
Ông ấy khuyên tôi bỏ xó cái xe nuốt xăng này đi, chỉ dùng những dịp đặc biệt thôi!
He advised me to put this gas-guzzler into mothballs, except for special occasions!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.