Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bệnh



noun
Disease, illness, sickness
lâm bệnh to be taken ill, to fall ill
bệnh nào thuốc nấy each disease has its own cure; desperate diseases must have desperate diseases
bệnh sởi measles
phòng bệnh hơn chữa bệnh prevention is better than cure
bệnh nghề nghiệp an occupational disease
bệnh xã hội a social disease, a social evil
Trouble (in a machine)
tìm ra bệnh của chiếc máy khâu

[bệnh]
diseased; ailing; ill; sick
Chỉ nghĩ đến đó là tôi muốn bệnh luôn
The mere thought of it makes me feel ill
Nó bệnh lâu rồi, nhưng mẹ nó không biết
He has been ill for a long time, but his mother does not know it
disease; illness; sickness; ailment; affection; condition; complaint
Bệnh nào thuốc nấy
Each disease has its own cure
Bệnh viêm họng
Affection of the throat
Bệnh này phải mổ mới khỏi
This disease needs surgery
Bệnh này khó trị lắm
This disease is very difficult to treat
Những bệnh thông thường
Common complaints
trouble (in a machine)
Tìm ra bệnh của chiếc máy khâu
To locate the trouble in a sewing-machine
bad habit; vice
Bệnh lười
Laziness
Bệnh tả khuynh
Leftist deviationism
Bệnh giáo điều
Dogmatism



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.