Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bận tâm


[bận tâm]
to mind; to worry; to bother about somebody/something
Đừng bận tâm về những chuyện nhỏ mọn!
Don't worry about trifles!
Đừng bận tâm đến con chó!
Don't mind the dog!
Xin bác đừng bận tâm đến tôi! Bác cho hay là tốt lắm rồi!
Please don't go to any trouble on my account/don't put yourself out on my account/don't bother about me! It is very kind of you to tell the news!



Worry, be worried; be disturbed
Đừng bận tâm về những chuyện nhỏ mọn Don't worry about trifles


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.