Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bần thần



adj
Haggard, worried
vẻ mặt bần thần to look haggard
mong mãi không thấy con về, chị ấy bần thần cả buổi chiều she was worried the whole afternoon, waiting in vain for her child

[bần thần]
tính từ
haggard, worried, grief, sorrow; sad, mournful, wistful; feel blue
vẻ mặt bần thần
to look haggard, sad face
mong mãi không thấy con về, chị ấy bần thần cả buổi chiều
she was worried the whole afternoon, waiting in vain for her child



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.