Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bất tiện


[bất tiện]
awkward; inconvenient
Đường sá bất tiện
Communications are not convenient
ở xa, đi lại bất tiện
When one lives so far, it is inconvenient to travel to and from
Những điều bất tiện khi sống xa nhà
The disadvantages/drawbacks of living far from home
Làm trọn ngày có nhiều cái bất tiện
There are inconveniences in working full-time
Chỉ bất tiện một điều là xe ông hao xăng quá
The only drawback/snag is that your car is a gas guzzler



Not convenient, inconvenient, out of place
đường sá bất tiện communications are not convenient
ở xa, đi lại bất tiện when one lives so far, it is inconvenient to travel to and from
việc đó nói giữa chỗ đông người e bất tiện talking about in a crowd is, I'm afraid, out of place


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.