Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bước tiến


[bước tiến]
advance; step forward; progress; stride
đánh dấu một bước tiến rõ rệt
to mark an obvious advance; to mark unmistakable progress
phong trào có những bước tiến vững chắc
the movement has made steady advances
chặn được bước tiến của kẻ thù
to stop the enemy advance



Advance
đánh dấu một bước tiến rõ rệt to mark an obvious advance, to mark unmistakable progress
phong trào có những bước tiến vững chắc the movement has made steady advances
chặn được bước tiến của kẻ thù to stop the enemy advance


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.