Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bôi bác



verb
To smear, to stain (nói khái quát)
bôi bác mặt mày để đóng vai hề to smear one's face and act as a clown; to make up one's face grotesquely for a clown's part
tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt the work smears life with an obvious bad intention
To perform carelessly, to do by halves
làm vội vàng như thế, chỉ bôi bác ra thôi to do one's work so hastily is to do it by halves
viết bôi bác mấy chữ cho xong to scribble down a few words in a perfunctory way
không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả the careless, perfunctory style of work should not be tolerated

[bôi bác]
động từ
To smear, to stain (nói khái quát)
bôi bác mặt mày để đóng vai hề
to smear one's face and act as a clown; to make up one's face grotesquely for a clown's part
tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt
the work smears life with an obvious bad intention
To perform carelessly, to do by halves, do carelessly
làm vội vàng như thế, chỉ bôi bác ra thôi
to do one's work so hastily is to do it by halves
viết bôi bác mấy chữ cho xong
to scribble down a few words in a perfunctory way
không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả
the careless, perfunctory style of work should not be tolerated



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.