Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bình phục



verb
To be well again, to regain health, to recover
người ốm đã bình phục the sick person has regained health, the sick person has recovered
sức khỏe chưa bình phục not to have recovered

[bình phục]
to be well again; to regain/recover one's health; to recuperate
Đang dần dần bình phục
To be on the road/way to recovery
Người ốm đã bình phục
The sick person has regained health; The sick person has recovered
Sức khoẻ chưa bình phục
Not to have recovered from illness
Chúc anh chóng bình phục!
With best wishes for a speedy recovery!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.