Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bên



noun
Side, edge, face
hai bên đường the two roadsides
bên kia là núi, bên này là sông on the far side there are mountains, on the near side there is a river
mâu thuẫn bên trong inside contradictions, inner contradictions, internal contradictions
bên nguyên bên bị the side (party) of the plaintiff and that of the defendant
đứng bên nhau to stand side by side
tỉnh bên the province located at one's side, the nearby province
làng bên cạnh the village located at one's side, the nearby village

[bên]
giới từ
by, near
ngồi bên cửa sổ
sit by the window
danh từ
side, edge, face, party
hai bên đường
the two roadsides
bên kia là núi, bên này là sông
on the far side there are mountains, on the near side there is a river
mâu thuẫn bên trong
inside contradictions, inner contradictions, internal contradictions
bên nguyên bên bị
the side (party) of the plaintiff and that of the defendant
đứng bên nhau
to stand side by side
tỉnh bên
the province located at one's side, the nearby province
làng bên cạnh
the village located at one's side, the nearby village
bên cạnh thành tích còn có một số khuyết điểm
side by side with (alongside) achievements. there are still some shortcomings
Nằm nghe tiếng ếch bên tai, Giật mình còn tưởng tiếng ai gọi đò
Lying awake, one heard frogs croaking by the side of one's ears (close to one's ears), And one startled and thought somebody was calling out for the ferry
cạnh bên của lăng trụ
the lateral edge of a prism
mặt bên
lateral face
aspect, respect



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.