Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bén



adj
Sharp
dao bén a sharp knife
verb
To touch, to set
lúc nào cũng vội vã, chân bước không bén đất always in a hurry, he walks so fast that his feet hardly touch the ground
nó không dám bén chân đến nhà bạn nó he dares not set foot in his friend's house
theo bén gót to follow someone (as close as) to touch his heels, to follow on someone's heels
To catch
lửa bén vào mái tranh the fire caught the straw roof

[bén]
tính từ
sharp
dao bén
a sharp knife
động từ
to touch, to set
lúc nào cũng vội vã, chân bước không bén đất
always in a hurry, he walks so fast that his feet hardly touch the ground
nó không dám bén chân đến nhà bạn nó
he dares not set foot in his friend's house
theo bén gót
to follow someone (as close as) to touch his heels, to follow on someone's heels
to catch; to blaze up, take fire/catch fire
lửa bén vào mái tranh
the fire caught the straw roof
củi bén lửa
the firewood catches fire
be stained/spotted
to strike
lúa cấy đã bén
the transplanted rice has struck
mạ đã bén rễ
the sown seeds have struck
cá bén câu
the fish has struck (the bait)
to penetrate deep
phong trào đã bén sâu trong các tầng lớp nhân dân
the movement has penetrated deep into the various sections of the people
to begin to be attached to
con bén hơi mẹ
the baby has begun to be attached to its mother
quen hơi bén tiếng
to begin to be familiar with and attached to



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.